|
TT
|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP CHI CỤC THUẾ
|
|
1
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với người nộp thuế là Hợp tác xã, tổ hợp (trừ các đơn vị trực thuộc)
|
|
2
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của Hợp tác xã, tổ hợp
|
|
3
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh
|
|
4
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư
vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu
thuế khác - Trường hợp nộp cho cơ quan thuế
|
|
5
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư
vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu
thuế khác - Trường hợp nộp qua cơ quan chi trả thu nhập
|
|
6
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài không trực
tiếp nộp thuế tại Việt Nam
|
|
7
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài, bên nước ngoài tham
gia hợp đồng, hợp tác kinh doanh, kê khai nộp thuế thông qua bên Việt Nam
|
|
8
|
Đăng ký thuế lần
đầu đối với người nộp thuế là tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và
các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án, các nhà thầu
chính nước ngoài của các dự án ODA; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ trường hợp
qua 1 cửa liên thông)
|
|
9
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp mất Giấy chứng nhận đăng ký thuế
|
|
10
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký thuế bị rách,
nát
|
|
11
|
Cấp lại Thẻ mã
số thuế cá nhân
|
|
12
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp sáp nhập, hợp
nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp nhận sáp nhập (trừ trường hợp qua một
cửa liên thông)
|
|
13
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp
nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị hợp nhất, bị sáp nhập.
|
|
14
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp được tách.
|
|
15
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp bị tách.
|
|
16
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp mới được chia
|
|
17
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp bị chia.
|
|
18
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp ( trừ trường hợp qua một cửa liên thông)
|
|
19
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh
nghiệp trực thuộc thành doanh nghiệp độc lập (trừ trường hợp qua một cửa liên
thông)
|
|
20
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh
nghiệp độc lập thành doanh nghiệp trực thuộc(trừ trường hợp qua một cửa liên
thông)
|
|
21
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp bán doanh nghiệp
(trừ trường hợp qua một cửa liên thông)
|
|
22
|
Đăng ký thuế đối
với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp
nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hợp nhất.
|
|
23
|
Đăng ký thuế
thay đổi, bổ sung: Trường hợp đổi tên cơ sở kinh doanh (trừ trường hợp qua 1
cửa liên thông)
|
|
24
|
Đăng ký thuế
thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh trong cùng địa bàn
tỉnh (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông)
|
|
25
|
Đăng ký thuế
thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_ tại
nơi NNT chuyển đi (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông)
|
|
26
|
Đăng ký thuế
thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_tại
nơi NNT chuyển đến (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông)
|
|
27
|
Đăng ký thuế
thay đổi, bổ sung: Thay đổi các chỉ tiêu khác trên tờ khai đăng ký thuế không
làm thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký thuế (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông)
|
|
28
|
Chấm dứt hiệu
lực mã số thuế đối với doanh nghiệp
|
|
29
|
Chấm dứt hiệu
lực mã số thuế đối với đơn vị có các đơn vị trực thuộc
|
|
30
|
Khai thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ
|
|
31
|
Khai thuế GTGT
theo dành cho dự án đầu tư
|
|
32
|
Khai thuế GTGT
theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT và cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá
quý và ngoại tệ
|
|
33
|
Khai quyết toán
thuế GTGT năm theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
|
|
34
|
Khai thuế GTGT
năm theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu
|
|
35
|
Khai thuế GTGT
đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
|
|
36
|
Chuyển đổi áp
dụng các phương pháp tính thuế GTGT
|
|
37
|
Khai thuế thu
nhập doanh nghiệp tạm tính theo quý
|
|
38
|
Khai thuế thu
nhập doanh nghiệp dành cho tổ chức, kinh doanh khai thuế thu nhập doanh
nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất
|
|
39
|
Khai thuế TNDN
tính theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu
|
|
40
|
Khai thuế TNDN
khấu trừ từ tiền hoa hồng đại lý
|
|
41
|
Khai quyết toán
thuế TNDN
|
|
42
|
Khai thuế tiêu
thụ đặc biệt
|
|
43
|
Khai thuế tài
nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
|
44
|
Khai thuế tài
nguyên đối với cơ sở thu mua tài nguyên
|
|
45
|
Khai quyết toán
thuế tài nguyên
|
|
46
|
Khai thuế môn
bài theo năm
|
|
47
|
Khai thuế nhà,
đất đối với cá nhân, hộ gia đình
|
|
48
|
Khai thuế nhà,
đất đối với tổ chức
|
|
49
|
Khai thuế sử
dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
|
|
50
|
Khai thuế sử
dụng đất nông nghiệp đối với tổ chức
|
|
51
|
Khai thuế sử
dụng đất nông nghiệp đối với khai thuế đất trồng cây lâu năm cho thu hoạch
một lần
|
|
52
|
Khai tiền thuê
mặt đất, mặt nước
|
|
53
|
Khai tiền sử
dụng đất
|
|
54
|
Khai khấu trừ
của nhà thầu nước ngoài theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng (trường hợp
bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế
toán Việt Nam)
|
|
55
|
Khai quyết toán
thuế nhà thầu nước ngoài (trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu
nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam)
|
|
56
|
Khai thuế khoán
áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
57
|
Khai
thuế khoán áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản
|
|
58
|
Khai
khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú)
|
|
59
|
Khai
khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu
tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng
thưởng cho cá nhân cư trú
|
|
60
|
Khai
khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
tiền lương, tiền công cho cá nhân cư trú)
|
|
61
|
Khai
quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú
|
|
62
|
Khai
quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu
tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng
thưởng cho cá nhân cư trú
|
|
63
|
Khai
thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân khai trực tiếp với cơ quan thuế đối với
thu nhập từ tiền công, tiền lương
|
|
64
|
Khai
tạm nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh
doanh nộp thuế theo kê khai
|
|
65
|
Khai
tạm nộp thuế thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo
kê khai
|
|
66
|
Khai
quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh
|
|
67
|
Khai
quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền
lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh
|
|
68
|
Khai
thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp
khoán thuế
|
|
69
|
Khai
thuế Thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương
pháp khoán thuế
|
|
70
|
Khai
thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động
sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
|
|
71
|
Khai
thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn
|
|
72
|
Khai
quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng
chứng khoán
|
|
73
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế,
quà tặng
|
|
74
|
Khai
thuế thu nhập cá nhân dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản
quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài.
|
|
75
|
Đăng ký
người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
|
|
76
|
Khai
khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý
xổ số
|
|
77
|
Khai
quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý
xổ số
|
|
78
|
Khai
khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá
nhân làm đại lý bảo hiểm
|
|
79
|
Khai
quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá
nhân làm đại lý bảo hiểm
|
|
80
|
Khai
thuế TNCN dành cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, nhận cổ phiếu thưởng,
nhận cổ tức ghi tăng vốn góp
|
|
81
|
Khai
lệ phí trước bạ nhà, đất
|
|
82
|
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn,
súng thể thao
|
|
83
|
Kê
khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa có
trọng tải dưới 50 tấn hoặc dưới 20 ghế hành khách (trường hợp thiếu hồ sơ gốc)
|
|
84
|
Khai
phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước
|
|
85
|
Khai
quyết toán năm phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước
|
|
86
|
Khai
phí xăng dầu
|
|
87
|
Khai
phí bảo vệ môi trường đối với tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
|
|
88
|
Khai
phí bảo vệ môi trường đối với cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay người
khai thác
|
|
89
|
Hoàn
thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa
được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa
có thuế GTGT đầu ra (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)
|
|
90
|
Hoàn
thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa
được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa
có thuế GTGT đầu ra (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)
|
|
91
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp hoàn trước
kiểm tra sau)
|
|
92
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp kiểm tra
trước hoàn sau)
|
|
93
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp hoàn trước
kiểm tra sau)
|
|
94
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp kiểm tra
trước hoàn sau)
|
|
95
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp hoàn trước
kiểm tra sau)
|
|
96
|
Hoàn
thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp kiểm tra
trước hoàn sau)
|
|
97
|
Hoàn
thuế thu nhập cá nhân (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)
|
|
98
|
Hoàn
thuế thu nhập cá nhân (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)
|
|
99
|
Hoàn
thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá
sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)
|
|
100
|
Hoàn
thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá
sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)
|
|
101
|
Hoàn
thuế GTGT đối với hàng hoá thực xuất khẩu đang trong thời gian chưa được phía
nước ngoài thanh toán qua ngân hàng theo hợp đồng xuất khẩu và các trường hợp
giải quyết nhanh các trường hợp hoàn thuế khác
|
|
102
|
Miễn
thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên do cá nhân được phép khai thác
phục vụ cho đời sống sinh hoạt hàng ngày như: gỗ, cành, củi, tre, nứa, mai,
giang, tranh, vầu, lồ ô
|
|
103
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
các Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại
địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đối với các hộ gia đình, cá nhân
do Chi cục Thuế quản lý.
|
|
104
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
các Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại
địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đối với tổ chức kinh tế, tổ chức,
cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
105
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối
với các dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu
công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự án sử dụng đất
xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước; dự án sử dụng
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc
lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, khoa học-công nghệ đối
với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý.
|
|
106
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối
với các dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu
công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự án sử dụng đất
xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước; dự án sử dụng
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc
lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, khoa học-công nghệ đối
với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
107
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia
đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý
|
|
108
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với tổ chức kinh
tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi
cục thuế quản lý.
|
|
109
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) kể từ ngày
xây dựng hoàn thành đưa dự án vào hoạt động đối với các dự án thuộc Danh mục
lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, địa bàn
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ đối với hộ gia đình, cá nhân do
Chi cục thuế quản lý.
|
|
110
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) kể từ ngày
xây dựng hoàn thành đưa dự án vào hoạt động đối với các dự án thuộc Danh mục
lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, địa bàn
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ đối với tổ chức kinh tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế
quản lý.
|
|
111
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Dự
án đang sử dụng đất được giao khi chuyển sang thuê đất đối với hộ gia đình,
cá nhân do Chi cục thuế quản lý.
|
|
112
|
Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là
tiền thuê đất) đối với Dự án đang sử dụng đất được giao khi chuyển sang thuê
đất đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý
|
|
113
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian tạm ngừng hoạt động theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư
hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục
thuế quản lý.
|
|
114
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian tạm ngừng hoạt động theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư
hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
115
|
Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là
tiền thuê đất) nước trong thời gian tạm ngừng xây dựng cơ bản theo sự xác
nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với Dự
án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi
cục thuế quản lý.
|
|
116
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) nước trong
thời gian tạm ngừng xây dựng cơ bản theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy
phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với Dự án gặp khó khăn phải tạm
ngừng xây dựng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
117
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với hộ gia đình, cá nhân do
Chi cục thuế quản lý.
|
|
118
|
Miễn
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ chức kinh tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế
quản lý.
|
|
119
|
Giảm
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước
để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông
nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn,
tai nạn bất khả kháng đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý.
|
|
120
|
Giảm
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời
gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước
để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông
nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn,
tai nạn bất khả kháng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
121
|
Giảm
tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất
kinh doanh đối với hợp tác xã do Chi cục thuế quản lý.
|
|
122
|
Giảm
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông
nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn.
(quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.)
|
|
123
|
Giảm
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
các trường hợp thuê đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm
nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn đối với tổ
chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
124
|
Giảm
tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với
các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với hộ gia đình, cá nhân do
Chi cục thuế quản lý.
|
|
125
|
Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là
tiền thuê đất) đối với các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo
đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ
chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
126
|
Miễn
tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất nông nghiệp trong hạn
mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông
trường viên, xã viên hợp tác xã nông nghiệp nhận giao khoán của doanh nghiệp,
hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nay phải chuyển sang thuê đất và ký hợp đồng
thuê đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai.
|
|
127
|
Giảm
tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp
của đối tượng không thuộc diện được miễn tiền thuê đất theo hướng dẫn tại điểm
4 Mục VII Thông tư số 141/2007/TT-BTC đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục
thuế quản lý.
|
|
128
|
Giảm
tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp
của đối tượng không thuộc diện được miễn tiền thuê đất theo hướng dẫn tại
điểm 4 Mục VII Thông tư số 141/2007/TT-BTC đối với tổ chức kinh tế, tổ chức,
cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
|
|
129
|
Giảm
tiền thuê đất đến năm 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp vượt
hạn mức theo quy định của pháp luật đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên
và hộ sản xuất nông nghiệp khác do Chi cục thuế quản lý.
|
|
130
|
Giảm
thuế, miễn thuế đất cho các đối tượng nộp thuế có khó khăn về kinh tế do bị
thiên tai, tai nạn bất ngờ.
|
|
131
|
Miễn
thuế Tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện không đủ
điều kiện hoà vào mạng lưới điện quốc gia theo quy định của Luật Điện lực đối
với tổ chức, cá nhân do Chi cục thuế quản lý.
|
|
132
|
Miễn
thuế tài nguyên cho tổ chức, cá nhân do Chi cục thuế quản lý có khai thác tài
nguyên gặp thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, gây tổn thất đến tài nguyên
đã kê khai và nộp thuế
|
|
133
|
Giảm
thuế tiêu thụ đặc biệt cho người nộp thuế do Chi cục thuế quản lý gặp khó
khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế.
|
|
134
|
Giảm
thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai,
hoả hoạn
|
|
135
|
Giảm
thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn
|
|
136
|
Giảm
thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế mắc bệnh hiểm nghèo
|
|
137
|
Miễn,
giảm thuế TNCN đối với hộ khoán tạm nghỉ kinh doanh
|
|
138
|
Thủ tục
mua hoá đơn lần đầu đối với tổ chức kinh doanh
|
|
139
|
Thủ
tục mua hoá đơn lần đầu đối với hộ kinh doanh
|
|
140
|
Thủ tục
mua hoá đơn các lần tiếp theo đối với tổ chức kinh doanh
|
|
141
|
Thủ
tục mua hoá đơn các lần tiếp theo đối với hộ kinh doanh
|
|
142
|
Đăng ký
lưu hành hoá đơn tự in
|
|
143
|
Thủ tục
cấp Hoá đơn lẻ
|
|
144
|
Báo cáo
mất hoá đơn
|
|
145
|
Báo cáo
tình hình sử dụng hoá đơn
|
|
146
|
Báo cáo
thanh, quyết toán sử dụng hoá đơn năm
|
|
147
|
Thủ tục
đăng ký lưu hành biên lai phí lệ phí tự in
|
|
148
|
Nộp
thuế
|
|
149
|
Gia
hạn nộp thuế
|
|
150
|
Xác
nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
151
|
Gia
hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
|
152
|
Khai bổ
sung hồ sơ khai thuế
|
|
153
|
Khiếu nại
về thuế
|