Dịch vụ tư vấn cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất, sáp nhập mua lại doanh nghiệp
SUNLAW FIRM là nhà tư vấn đầu tư chuyên nghiệp trong lĩnh vực đầu tư, hiện chúng tôi cung ứng dịch vụ tư vấn cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất, sáp nhập mua lại doanh nghiệp.
Loại 1: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở
chia/tách/hợp nhấ/sáp nhập/mua lại doanh nghiệp
***
I. Thẩm quyền giải quyết:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
2
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
3
Địa chỉ: Tầng 1 – 16 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội
4
Điện thoại: 04.38257410, 0437347511 Fax: 04.38251733
III. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính:
1. Hồ sơ chia/tách/hợp nhất doanh nghiệp bao gồm:
1.1 Văn bản
đề nghị chia/tách/hợp nhất doanh nghiệp: Tham khảo Văn bản đăng ký/đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đầu tư - theo mẫu BM-HAPI-13-10).
1.2 - Quyết định của hội đồng thành
viên hoặc của chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc của đại hội đồng cổ đông về việc chia/tách/hợp nhất doanh nghiệp (bản chính).
1.3 - Biên
bản họp Hội đồng thành viên (đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên),
Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông (đối với Công ty Cổ phần) về việc chia/tách/hợp nhất doanh nghiệp (bản chính).
1.4
- Điều lệ của doanh nghiệp bị chia/tách/hợp nhất (sao y bản chính của công ty).
1.5 - Dự thảo Điều
lệ của doanh nghiệp sau khi bị chia/tách/hợp nhất (người đại diện theo
pháp luật, các thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập ký từng trang và trang
cuối cùng).
1.6 - Danh sách
thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu BM-HAPI-13-02), hoặc danh sách cổ đông sáng
lập công ty cổ phần (theo mẫu BM-HAPI-13-03)
kèm theo bản sao hợp lệ (có công chứng) giấy tờ chứng thực cá nhân đối
với thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân; hoặc Bản sao Quyết
định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác đối với nhà
đầu tư là tổ chức kinh tế; bản sao hợp lệ (có công chứng) giấy tờ chứng
thực cá nhân của người đại diện ủy quyền và quyết định ủy quyền đối với trường
hợp thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập.
1.7 - Bản sao
Giấy chứng nhận đầu tư.
1.8 - Báo cáo
tình hình hoạt động và báo cáo tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm đề nghị
sáp nhập, bán doanh nghiệp.
1.9 - Văn bản
xác nhận vốn pháp định của cơ quan tổ chức có thẩm quyền (đối với ngành,
nghề theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
1.10 - Bản sao
hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác (đối
với ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề)
2. Hồ sơ sáp nhập/mua lại doanh nghiệp bao gồm:
2.1 Văn bản
đề nghị sáp nhập/mua lại doanh nghiệp: Tham khảo Văn bản đăng ký/đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đầu tư - theo mẫu BM-HAPI-13-10).
2.2 - Quyết định của hội đồng thành
viên hoặc của chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc của đại hội đồng cổ đông về việc sáp nhập/mua lại doanh nghiệp (bản chính).
3.3 - Hợp đồng sáp nhập/mua lại doanh nghiệp bao gồm những nội dung
chủ yếu sau: tên, địa chỉ, trụ sở chính của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại;
thủ tục và điều kiện sáp nhập, mua lại doanh nghiệp; phương án sử dụng lao
động; thủ tục, điều kiện và thời hạn chuyển giao tài sản, chuyển vốn, cổ phần,
trái phiếu của công ty bị sáp nhập, mua lại; thời hạn thực hiện việc sáp nhập,
mua lại; trách nhiệm của các bên (bản chính).
2.4
- Điều lệ của doanh nghiệp bị sáp nhập/mua lại (sao y bản chính của công ty).
2.5 - Dự thảo Điều
lệ của doanh nghiệp sau khi bị sáp nhập/mua lại (người đại diện theo
pháp luật, các thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập ký từng trang và trang
cuối cùng).
2.6 - Danh sách
thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu BM-HAPI-13-02), hoặc danh sách cổ đông sáng
lập công ty cổ phần (theo mẫu BM-HAPI-13-03)
kèm theo bản sao hợp lệ (có công chứng) giấy tờ chứng thực cá nhân đối
với thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân; hoặc Bản sao Quyết
định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác đối với nhà
đầu tư là tổ chức kinh tế; bản sao hợp lệ (có công chứng) giấy tờ chứng
thực cá nhân của người đại diện ủy quyền và quyết định ủy quyền đối với trường
hợp thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập.
2.7 - Bản sao
Giấy chứng nhận đầu tư.
2.8 - Báo cáo
tình hình hoạt động và báo cáo tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm đề nghị
sáp nhập, bán doanh nghiệp.
2.9 - Văn bản
xác nhận vốn pháp định của cơ quan tổ chức có thẩm quyền (đối với ngành,
nghề theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
2.10 - Bản sao
hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác (đối
với ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề).
3. Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ gốc
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
1.
Ngày trong tuần: Các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ
6)
2. Giờ trong ngày:
8h00 đến 10h30; 13h30 đến 15h00
3. Số
ngày trả kết quả:
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
03 ngày làm việc (thông báo cho chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ
(nếu có)
- Thời gian xem xét - cấp Giấy chứng nhận
đầu tư: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Khi đến nhận kết quả, doanh nghiệp
phải nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đầu tư cũ
VI. Các khoản phí, lệ phí theo quy định: Chưa thu phí
_________________